Mạc Sương

Mạc Sương

chuyên cung cấp đến người dùng các sản phẩm vùng miền quê hương ngon bổ và lành
 
IndexIndex  Ngon và LànhNgon và Lành  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  

Đăng ký thành viên để hiển thị
các nội dung trong diễn đàn...
Chưa Thành viên:

Thành viên:


Latest topics
» Các trích nướng loại 1
by macsuong 8/2/2017, 2:18 pm

» Cá thu loại 1
by macsuong 8/2/2017, 1:47 pm

» Đặc Sản quê Hương Xứ Nghệ
by macsuong 8/2/2017, 11:03 am

» Cảnh sát biển Việt Nam theo dõi Hải Dương-981 vào Biển Đông
by macsuong 29/12/2015, 3:52 pm

» File word bị lội "This error message can appear if the document you are
by ngoctram.nhim 19/7/2015, 10:02 pm

» Những câu châm ngôn cuộc sống ý nghĩa
by macsuong 11/11/2014, 11:29 am

» SẢN PHẨM MỚI 10/2014
by bimbip 4/10/2014, 8:17 pm

» Bảng báo giá sản phẩm mỹ nghệ
by macsuong 30/5/2014, 4:31 pm

» Cảm ơn Trung Quốc vì đưa giàn khoan đến thềm lục địa Việt Nam và sau đó...
by macsuong 9/5/2014, 10:16 am

» TẠI SAO TÔI KHÔNG VÀO ĐƯỢC DIỄN ĐÀN?
by gacon 3/12/2013, 9:46 pm

» .....CHÚC MỪNG....
by gacon 3/12/2013, 9:43 pm

» Tạo chương trình khởi động cùng window 7
by macsuong 23/10/2013, 11:01 am

» Nồi cơm khổng tử
by macsuong 26/9/2013, 9:51 pm

» OsMonitor phần mềm giám sát mạng LAN (phần mềm giám sát mạng nội bộ, mạng văn phòng)
by piaorou86 30/3/2013, 11:39 pm

» PGS Văn Như Cương: Tôi nuôi lợn, tại sao cấm tôi?
by ubuntu 23/1/2013, 12:42 pm

» Sự thật về ngày tận thế năm 2012
by macsuong 9/12/2012, 8:54 pm

» Nhân loại từng trải qua bao nhiêu Ngày Tận thế trong lịch sử?
by macsuong 9/12/2012, 8:30 pm

» Bài thơ thêm một (Trần Hòa Bình)
by bimbip 6/11/2012, 10:29 am

» Tạo Macro xóa dòng trắng trong World
by gacon 23/10/2012, 10:07 am

» Là công dân Việt Nam, hãy cảnh giác với những tin tặc chống Đảng, chống Nhà nước của kẻ thù!
by ubuntu 12/9/2012, 8:15 pm

Top posters
macsuong
 
ubuntu
 
bimbip
 
gacon
 
hero
 
dongnaitimban
 
bonghongcaiao
 
tuquynh
 
nghean
 
kytet
 

Share | 
 

 Đề thi chứng chỉ B tin học

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
bimbip
.
.
avatar


Bài gửiTiêu đề: Đề thi chứng chỉ B tin học   11/11/2010, 1:08 pm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


ĐỀ THI TIN HỌC ỨNG DỤNG

Bài thi: LÝ THUYẾT ; Cấp độ B

Thời gian làm bài : 60 phút (Không kể thời gian phát đề)



1. Lấy ký tự thứ 2, 3 và 4 của trường MAPHIEU, ta dùng hàm nào của Access:

A. MID(MAPHIEU,2,3) B. SUBSTR(MAPHIEU.2,3)

C. INSTR(MAPHIEU,2,3) D. MID(MAPHIEU,2,4)

2. Tạo Macro cho phép đóng chương trình ACCESS bằng action :

A. QUIT B. CLOSE

C. EXIT D. Các câu trên đều đúng

3. Macro tự động chạy mỗi khi mở 1 cơ sở dữ liệu nào đó có tên là

A. AutoRun B. AutoExec

C. AutoActive D. AutoOpen

4. Kết quả khi chạy một Append Query là:

A. Xóa dữ liệu đã có sẵn của 1 table trước khi ghi dữ liệu mới lên table đó

B. Tạo một table mới và ghi dữ liệu vào table đó

C. Dữ liệu mới sẽ sửa đổi những dữ liệu cũ của 1 table

D. Dữ liệu sẽ được thêm vào cuối 1 table

5. Muốn ghi điều kiện để lọc dữ liệu trên 1 table, ta dùng lệnh nào sau đây:

A. Records Apply Filter/sort B. Records Filter Filter by form

C. Records Remove Filter/sort D. Các câu A và C đều đúng.

6. Để xóa dữ liệu trong một table, ta dùng query nào:

A. Update query B. Crosstab query

C. Make-Table Query D. Delete Query

7. Để con trỏ luôn luôn nằm trong 1 control có tên là TEXT2 trên form mỗi khi mở form đó ta ghi như thế nào

A. TEXT2.Enabled=True B. TEXT2.Locked=False

C. TEXT2.Setfocus D. TEXT2.Setfocus=TRUE

8. Gán 1 giá trị sai cho 1 biến có tên là PHAI kiểu Yes/no như thế nào?

A. PHAI = 0 B. PHAI := No

C. PHAI = -1 D. PHAI == FALSE

9. Để tất cả các mẫu tin trong 1 table đều xuất hiện liên tục cùng lúc trên Form, ta sử dụng thuộc tính gì của Form:

A. Default View với giá trị Single Forms. B. Allow DataSheet View với giá trị Yes.

C. Default View với giá trị Continuous Forms. D. Allow Form View với giá trị Yes

10. Muốn viết 1 đoạn chương trình cho 1 button trên Form, ta sử dụng thao tác nào sau đây:

A. Right click lên button đó và chọn Expression builder B. Double click lên button đó

C. Right click lên button đó và chọn Code builder D. Các câu trên đều đúng

11. Để truy xuất 1 phương pháp (method) , 1 tính chất (property) ta dùng toán tử gì?

A. Dấu chấm (.) B. Dấu chấm than (!)

C. Dấu := D. Dấu ::

12. Viết code không cho người dùng nhập dữ liệu vào 1 textbox có tên text1 trên form có tên form1

A. [Forms]![form1]!text1.Enabled=False B. [Forms]![form1]!text1.Enabled = 0

C. [Forms]![form1]!text1.Enabled = No D. Các câu trên đều đúng

13. Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu

A. FORM B. TABLE

C. QUERY D. REPORT

14. Để đổi chuỗi “123” ra số 123 ta dùng hàm nào sau đây

A. CBYTE B. CINT

C. VAL D. Các câu trên đều đúng

15. Trong cửa sổ design view của 1 table, ta muốn giá trị khi nhập vào sẽ được đổi ra chữ in :

A. Thuộc tính Input Mask ta ghi > B. Thuộc tính Format ta ghi >

C. Thuộc tính Format ta ghi < D. Thuộc tính Caption ta ghi <

16. Trên Form textbox DONGIA có giá trị 1000, textbox SL có giá trị 10 trong textbox TH_TIEN có biểu thức tính toán sau TH_TIEN=DONGIA*SL. Kết quả textbox TH_TIEN có kết quả là:

A. #Name? B. 10000

C. #Null? D. #Error?

17. Để gắn nguồn dữ liệu của 1 table vào 1 combobox trên form, ta sử dụng thuộc tính gì của Combobox

A. Thuộc tính Row Source B. Thuộc tính Control Source

C. Thuộc tính Record Source D. Thuộc tính Recordset Type

18. Khi nhập dữ liệu cho 1 table thì field được gọi là khoá chính (primary key)

A. Cho phép trùng giữa các record trong cùng table đó. B. Bắt buộc phải nhập.

C. Cho phép để trống. D. Chỉ cho phép kiểu text.

19. Kết quả của biểu thức LEN(“MicrosoftAccess”)

A. Không có hàm này B. MICROSOFT ACCESS

C. microsoft access D. 15

20. Các điều khiển( Control) trên Form bao gồm :

A. TextBox, Label, Button B. ListBox, ComboBox , Checkbox

C. Tab Control. D. Các câu trên đều đúng .

21. Giả sử đã có khai báo Dim A(10) As Byte, gán giá trị 1 cho phần tử đầu tiên trong mảng bằng lệnh nào

A. A[0] = 1 B. A(0) = 1

C. A[1] = 1 D. A(1) = 1

22. Giả sử các giá trị của trường MANV có 2 ký tự đầu là BC hay HD. Ta ghi trong Validation ruler như thế nào là hợp lệ

A. LIKE “BC*” OR “HD*” B. LIKE “BC*” OR LIKE “HD*”

C. LIKE OR(“BC*”, “HD*”) D. Các câu trên đều sai

23. Để tìm mã hợp đồng ký ngày 15/05/2003 ta dùng hàm nào sau đây:

A. DLOOKUP(“MAHD”,”HOPDONG”,”[NGAYKY]=15/05/2003”)

B. DLOOKUP(“HOPDONG”,”MAHD”,”[NGAYKY]=15/05/2003”)

C. DLOOKUP(“MAHD”,”HOPDONG”,”[NGAYKY]=#15/05/2003#”)

D. DLOOKUP(“MAHD”,”HOPDONG”,”[NGAYKY]=’15/05/2003’”)

24. Một auto form chỉ dùng để tạo 1 form liên quan đến:

A. 1 table hay 1 query duy nhất. B. Nhiều table

C. Nhiều query D. Chỉ liên quan đến 1 table

25. Để cập nhật dữ liệu vào một table, ta dùng query nào:

A. Update query B. Crosstab query

C. Make-Table Query D. Delete Query

26. Trong 1 textbox ta có thể đưa vào :

A. Một biểu thức tính toán. B. Một hàm tự tạo.

C. Một hàm có sẵn của Access. D. Các câu trên đều đúng.

27. Trên 1 form muốn kiểm tra giá trị nhập vào có hợp lệ hay không ta đưa điều kiện kiểm tra vào biến cố

A. Before Update B. After Update

C. On Exit D. On Lost Focus

28. Kết quả của biểu thức UCASE(“Microsoft Access”)

A. Không có hàm này B. MICROSOFT ACCESS

C. microsoft access D. Microsoft Access

29. Giả sử đã viết hàm sau Function TIM(MA AS STRING) AS STRING. Ta gọi hàm này với tham số truyền vào hàm như thế nào sau đây:

A. KQ=TIM(‘CH2-02’) B. KQ=TIM(“CH2-02”)

C. KQ=TIM(#CH2-02#) D. KQ=TIM([CH2-02])

30. Muốn chạy một Update Query ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

A. Trong ngăn Query , chọn tên query và click nút Open

B. Trong cửa sổ thiết kế query, click biểu tượng Design View

C. Trong cửa sổ thiết kế query, click biểu tượng Run

D. Các câu A và C đều đúng.

31. Tính chất nào sau đây dùng để đưa 1 điều kiện dùng để kiểm tra khi nhập dữ liệu:

A. Validation Rule B. Validation Text

C. Default Value D. Required

32. Trong cửa sổ thiết kế query , ta muốn tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất hay tính đếm số mẫu tin (record) thoả điều kiện nào đó, ta đưa hàm MAX, MIN hay COUNT vào dòng nào sau đây:

A. Show B. Sort

C. Total D. Criteria

33. Muốn chạy Update Query ta thực hiện như thế nào?

A. Trong cửa sổ Cơ sở dữ liệu , click tên query và click nút Open

B. Trong cửa sổ thiết kế query, click nút View

C. Các câu A và B đều đúng.

D. Các câu A và B đều sai.

34. Các hàm của Access:

A. TRIM B. SQRT

C. VALUE D. Các câu trên đều đúng.

35. Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu:

A. FORM B. TABLE

C. QUERY D. REPORT

36. Muốn chuyển dữ liệu của 1 query vào table ta sử dụng query loại nào sau đây:

A. Crosstab query. B. Append query

C. Make table query D. Các câu B và C đều đúng

37. Trên 1 Label, ta có thể đưa vào:

A. 1 dòng văn bản. B. 1 hàm của Access.

C. 1 hình ảnh. D. 1 hàm tự tạo.

38. Để không cho người dùng nhập vào textbox trên form , ta sử dụng thuộc tính gì của textbox:

A. Thuộc tính Locked=True B. Thuộc tính Enabled =True

C. Thuộc tính Filter Lookup D. Thuộc tính Disabled =True

39. Nguồn dữ liệu để tạo 1 Report là:

A. Chỉ một table B. Chỉ một query

C. Có thể nhiều table D. Có thể là table hoặc query

40. Tạo Macro cho phép mở query, ta dùng action :

A. SetValue B. OpenQuery

C. RunQuery D. Open

41. Trong Power Point muốn sắp xếp các slide ta dùng lệnh nào sau đây:

A. Insert New Slide B. File New

C. View Slide Sorter D. Các câu trên đều sai

42. Trong Power Point muốn thêm 1 slide mới giống với 1 slide đã tạo ta dùng lệnh hay thao tác

A. Insert Duplicate Slide B. Insert Duplicate

C. Insert New Slide D. File New Slide

43. Trong Power Point muốn chèn 1 ký hiệu vào slide ta dùng lệnh nào sau đây

A. Insert Comment B. Insert Symbol

C. Insert diagram D. Insert Component

44. Trong Power Point muốn chèn 1 công thức toán học vào Slide, ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây

A. Insert Diagram B. Insert Equation 3.0

C. Insert Component D. Insert Object

45. Muốn tạo 1 sơ đồ tổ chức, ta sử dụng lệnh hay thao tác nào sau đây:

A. Insert Picture Organization Chart B. Chọn Slide Organization Chart

C. Các câu A và B đều đúng. D. Các câu A và B đều sai

46. Trong Power Point muốn thêm 1 slide mới ta dùng lệnh nào sau đây:

A. Insert New Slide B. File New

C. Insert Dupplicate Slide D. Các câu trên đều sai

47. Trong Power Point muốn trình diễn Slide ta dùng lệnh nào sau đây:

A. Slide Show View B. View Slide Show

C. Các câu A và B đều đúng D. Các câu A và B đều sai.

48. Trong Power Point muốn chèn 1 đoạn âm thanh vào Slide , ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây

A. Insert Diagram B. Insert Object

C. Insert Comment D. Insert Component

49. Trong Power Point muốn xoá một Slide, ta dùng lệnh nào sau đây

A. Edit Delete Slide B. File Delete Slide

C. Các câu A và B đều đúng D. Các câu A và B đều sai

50. Trong Power Point muốn đánh dấu tròn hay số đầu đoạn, ta dùng lệnh nào sau đây:

A. Insert Bullets and Numbering B. Insert Slide Number

C. Format Bullets and Numbering D. Format Borders and Shading



----HẾT----
Về Đầu Trang Go down
 
Đề thi chứng chỉ B tin học
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Mạc Sương :: KIẾN THỨC TIN HOC :: Sách Tin Học-
Chuyển đến