Mạc Sương

Mạc Sương

chuyên cung cấp đến người dùng các sản phẩm vùng miền quê hương ngon bổ và lành
 
Trang ChínhTrang Chính  Ngon và LànhNgon và Lành  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  

Đăng ký thành viên để hiển thị
các nội dung trong diễn đàn...
Chưa Thành viên:

Thành viên:


Latest topics
» Các trích nướng loại 1
by macsuong 8/2/2017, 2:18 pm

» Cá thu loại 1
by macsuong 8/2/2017, 1:47 pm

» Đặc Sản quê Hương Xứ Nghệ
by macsuong 8/2/2017, 11:03 am

» Cảnh sát biển Việt Nam theo dõi Hải Dương-981 vào Biển Đông
by macsuong 29/12/2015, 3:52 pm

» File word bị lội "This error message can appear if the document you are
by ngoctram.nhim 19/7/2015, 10:02 pm

» Những câu châm ngôn cuộc sống ý nghĩa
by macsuong 11/11/2014, 11:29 am

» SẢN PHẨM MỚI 10/2014
by bimbip 4/10/2014, 8:17 pm

» Bảng báo giá sản phẩm mỹ nghệ
by macsuong 30/5/2014, 4:31 pm

» Cảm ơn Trung Quốc vì đưa giàn khoan đến thềm lục địa Việt Nam và sau đó...
by macsuong 9/5/2014, 10:16 am

» TẠI SAO TÔI KHÔNG VÀO ĐƯỢC DIỄN ĐÀN?
by gacon 3/12/2013, 9:46 pm

» .....CHÚC MỪNG....
by gacon 3/12/2013, 9:43 pm

» Tạo chương trình khởi động cùng window 7
by macsuong 23/10/2013, 11:01 am

» Nồi cơm khổng tử
by macsuong 26/9/2013, 9:51 pm

» OsMonitor phần mềm giám sát mạng LAN (phần mềm giám sát mạng nội bộ, mạng văn phòng)
by piaorou86 30/3/2013, 11:39 pm

» PGS Văn Như Cương: Tôi nuôi lợn, tại sao cấm tôi?
by ubuntu 23/1/2013, 12:42 pm

» Sự thật về ngày tận thế năm 2012
by macsuong 9/12/2012, 8:54 pm

» Nhân loại từng trải qua bao nhiêu Ngày Tận thế trong lịch sử?
by macsuong 9/12/2012, 8:30 pm

» Bài thơ thêm một (Trần Hòa Bình)
by bimbip 6/11/2012, 10:29 am

» Tạo Macro xóa dòng trắng trong World
by gacon 23/10/2012, 10:07 am

» Là công dân Việt Nam, hãy cảnh giác với những tin tặc chống Đảng, chống Nhà nước của kẻ thù!
by ubuntu 12/9/2012, 8:15 pm

Top posters
macsuong
 
ubuntu
 
bimbip
 
gacon
 
hero
 
dongnaitimban
 
bonghongcaiao
 
tuquynh
 
nghean
 
kytet
 

Share | 
 

 Đặt tên con năm Canh Dần 2010

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
macsuong
,
,
avatar


Bài gửiTiêu đề: Đặt tên con năm Canh Dần 2010   16/12/2009, 11:57 am

PHẦN TUỔI DẦN:
Tiếp tục bài viết của bác Nhược Thủy
-TÁC DỤNG TÊN CỦA TUỔI DẦN

寅虎為木-王者之態,為大生肖 .
Tuổi Dần thuộc Mộc, là trạng thái vương giả, xếp vào loại tuổi lớn.
1.-生肖屬虎,逢「日」及「翹腳」字根� �現象
日、昌、時、晃、旻、明、光、輝、� �、昆、智、昭、昕、映、普、書、雄� ��宏、芸、云、雲、興、公、俊、克、 先
老虎見日懶洋洋,又逢趴腳變病貓。
1.- .- Sinh năm DẦN , tên có bộ 「NHẬT 」hoặc có hình dạng PHẦN DƯỚI CÓ CHÂN :- Như các tên:-
nhật 、xương 、thì /thời 、hoảng /hoáng 、mân 、minh 、quang 、huy 、diệu 、côn 、trí 、chiêu /thiệu 、cân /hân 、ánh 、phổ 、thư 、hùng 、hoành 、vân 、vân 、vân 、hưng /hứng 、công 、tuấn 、khắc 、tiên
*Cọp mà có mặt trời (tức ban ngày thì lười hoạt động). Còn “tên có chân” thì chỉ là con mèo bệnh mà thôi !
I.- ĐẶC ĐIỂM 1:-
a/-CÁ TÍNH:-tính nhút nhát, thích cầu an, lười hoạt động
b/GIAO TẾ:- không biết phân biệt người tốt người xấu, dễ làm hại người tốt, ngược lại hay bị kẻ xấu lợi dụng.
c/-CẢM TÌNH:- ít chịu đi tìm đối tượng, ưa thích giới tài xế hay di chuyển nhiều.
d/- SỨC KHỎE LÚC TRẺ :- ruột, bao tử yếu. Tên “có chân” thì hay bị xấu về gân cốt.
e/-HÔN NHÂN:- Hơn phân nửa kỵ các tuổi:- Tí, Mão, Tỵ, Tuất, Hợi.
II.-- ĐẶC ĐIỂM 2:-
a/- HỌC VẤN:- học không đến nơi đến chốn, không dùng được sở học
b/.- SỰ NGHIỆP:- lười hoạt động nên sự nghiệp chẳng thể cao lớn, lại dễ bị bạn bè người dưới dẫn dắt vào chỗ làm ăn thất bại, khó thăng tiến.
c/.- TÀI VẬN:-không biết tiết kiệm, tùy hứng phung phí, đầu tư càng nhiều thất bại càng lớn.
d/.- SỨC KHỎE LÚC GIÀ :- Tên “có chân” thì bị về gân cốt, tên có bộ Nhật thì không có vấn đề nào đặc biệt thấy rõ .
2.-生肖屬虎,逢「五穀」字根之現象
秉、和、登、秀、蓁、秋、利、豐、� �、荳、米、程、麥
虎不吃草,養份不足,易生不滿,叫� �吃草,就像叫兔子吃肉。
2.- .- Sinh năm DẦN , tên có hình dạng liên quan đến NGŨ CỐC :- Như các tên:-
bỉnh 、hoà 、đãng /đăng 、tú 、trăn 、thu 、lợi 、phong 、phúc /phước 、đậu 、mễ 、trình 、mạch
I.- ĐẶC ĐIỂM 1:-
a/-CÁ TÍNH:- dễ sinh bất mãn, thiếu năng lực tính toán công việc, gặp đâu làm đó, ít chuẩn bị kỹ.
b/GIAO TẾ:- không có tính chủ động, ý muốn và tâm lực không đi đôi với nhau, dễ bị người lèo lái, không có sức chủ động.
c/-CẢM TÌNH:- không kén chọn nhiều, khó được duyên lành, vợ chồng thiếu sự đồng cảm trong cuộc sống, kể cả việc ân ái cũng hết sức gượng ép.
d/- SỨC KHỎE LÚC TRẺ :- ruột, bao tử yếu, chức năng hoạt động của tim và phổi kém.
e/-HÔN NHÂN:- Hơn phân nửa kỵ các tuổi:- Dần, Tỵ, Tuất,Thìn, Thân.
II.-- ĐẶC ĐIỂM 2:-
a/- HỌC VẤN:- tiếp thu chậm, nhận thức kém, học hành dang dở, không dùng được sở học.
b/.- SỰ NGHIỆP:- làm việc vất vả mà thu hoạch chẳng bao nhiêu vì năng lực bản thân không nhiều.
c/.- TÀI VẬN:-làm lợi cho người thì dễ, bản thân chẳng hưởng gì nhiều, vợ không giúp được trong việc kiếm tiền hoặc không nhờ vả được đồng tiền do chồng làm ra.
d/.- SỨC KHỎE LÚC GIÀ :- gân cốt yếu, thận suy, hai chân vô lực. Nữ bệnh phụ khoa, hai chi dưới không tốt.
3.- 生肖屬虎,逢「平原」字根之現象
艾、芊、芝、芬、花、芳、芷、芸、� �、苑、苓、苗、苡、若、英、茗、茵� ��茹、草、茜、荷、莒、莉、莎、菀、 萄、華、萍、菱、萬、葉、葦、蓁、� �、蓬、蓮
虎落平陽被犬欺。

3.- .- Sinh năm DẦN , tên có hình dạng liên quan đến [ĐỒNG BẰNG] :
- Như các tên:-
ngải 、thiên 、chi 、phân 、hoa 、phương 、chỉ 、vân 、cần 、uyển 、linh 、miêu 、dĩ 、nhược 、anh 、danh / mính 、nhân 、như 、thảo 、thiến 、hà 、cử 、lê /li /lị /lợi /ly /lỵ 、sa /toa 、uyển 、đào 、hoa 、bình 、lăng 、vạn 、diệp 、vi 、trăn 、dung 、bồng 、liên .
*Hổ lạc bình nguyên bị khuyển khi :- Cọp xuống đồng bằng bị chó coi thường.
I.- ĐẶC ĐIỂM 1:-
a/-CÁ TÍNH:- tính cầu toàn, ít có chủ trương riêng, ai sao tôi vậy.
b/GIAO TẾ:- bất luận ngũ hành thiên can thế nào, cũng hay bị người khác xem thường, hay bị kẻ xấu lợi dụng hoặc lường gạt.
c/-CẢM TÌNH:- không có chủ ý riêng, người nào cũng được nên kết quả ra sao thì cũng phải gánh chịu thôi.
d/- SỨC KHỎE LÚC TRẺ :- gân cốt và tim phổi yếu, dễ bị nhồi máu cơ tim.
e/-HÔN NHÂN:- Hơn phân nửa kỵ các tuổi:- Dần, Thìn.
II.-- ĐẶC ĐIỂM 2:-
a/- HỌC VẤN:- còn tùy vào ngũ hành của thiên can, nhưng nét chung là dù học giỏi thi cử cũng khó đỗ đạt.
b/.- SỰ NGHIỆP:- ít gặp thuận lợi trong sự nghiệp, người dưới không giúp đỡ. Chỉ có thể theo sau người khác làm lợi cho họ để được hưởng chút ít, chứ tự mình làm thì dễ thất bại. Nên sớm biết “công thành thân thoái” mới được yên ổn.
c/.- TÀI VẬN:-khó giữ tiền, vợ không hưởng được tiền của chồng hay ngược lại, thu hoạch không cân xứng với công sức của mình bỏ ra.
d/.- SỨC KHỎE LÚC GIÀ :- phụ khoa, gân cốt, hệ tiết niệu không tốt.
4.- 生肖屬虎,逢「人」字根之現象
佑、伊、備、倍、偉、仲、何、俊、� �、儀、任、仁、仙、仟、代、以、任� ��伯、伶、伸、佳、佐、佩、信、修、 倦、倫、健、偵、傑、傳、僅、僑、� �、儒
老虎遇到人,人害怕,虎亦害怕。
4.- .- Sinh năm DẦN , tên có bộ 「 NHÂN 」hoặc có hình dạng liên quan đến Nhân :- Như các tên:-
hựu /hữu 、y 、bị 、bội 、vĩ 、trọng 、hà 、tuấn 、giới 、nghi 、nhâm /nhậm /nhiệm 、nhân 、tiên 、thiên 、đại 、dĩ 、nhâm /nhậm /nhiệm 、bá 、linh 、thân 、giai 、tá 、bội 、tín 、tu 、quyện 、luân 、kiện /kiến 、trinh 、kiệt 、truyền /truyện 、cận 、kiều 、ức 、nho /nhu
*Cọp gặp người thì người sợ cọp sát hại mà cọp cũng sợ bị người bắn.
I.- ĐẶC ĐIỂM 1:-
a/-CÁ TÍNH:-bên ngoài thì còn tùy thuộc vào phần bên phải của tên mà đoán định, nhưng bên trong chắc chắn là mẫu người luôn hoài nghi kẻ khác, có tâm lý lo sợ bị người ám hại.
b/GIAO TẾ:- ít giao thiệp với người ngoài và vì hay nghi ngờ nên không có bạn thân thiết. Thêm nữa là vì tỳ khí không tốt nên gương mặt ít tạo được thiện cảm trong giao tế.
c/-CẢM TÌNH:- cung hôn nhân không tốt, thường gặp vợ hung dữ.
d/- SỨC KHỎE LÚC TRẺ :- gân cốt, ruột , bao tử yếu. Trung niên dễ bị viêm gan.
e/-HÔN NHÂN:- Hơn phân nửa kỵ các tuổi:- Tí, Dần, Tỵ, Dậu.
II.-- ĐẶC ĐIỂM 2:-
a/- HỌC VẤN:- tùy phần bên phải tên mà đoán định.
b/.- SỰ NGHIỆP:- tùy phần bên phải tên khác nhau nên kết quả cũng sai khác, nhưng riêng người nữ thì không được ai giúp đỡ.
c/.- TÀI VẬN:-khó tích lũy tiền bạc, không nên đầu tư vào các ngành nghề về tài chính. Nữ thì không được nhờ tiền của chồng hoặc có thể bị người nam lường gạt.
d/.- SỨC KHỎE LÚC GIÀ :- bị thương tật ở chân.
5.- 生肖屬虎,逢「金」字根之現象
金、斤、鈞、鈴、銀、銓、銘、鋒、� �、錄、錦、錫、錩、鍊、鍾、鎮、鐸
老虎逢金,心無奈,委屈求全無人知� �
5.- .- Sinh năm DẦN , tên có bộ 「 KIM 」hoặc có hình dạng liên quan đến Kim :- Như các tên:-
kim 、cân 、quân 、linh 、ngân 、thuyên 、minh 、phong 、hoằng 、lục 、cẩm 、tích 、xương 、luyện 、chung 、trấn 、đạc

I.- ĐẶC ĐIỂM 1:-
a/-CÁ TÍNH:-bổn mạng Dần thuộc Mộc mà có tên thuộc Kim ắt bị khắc hại, tạo thành vận khí hậu thiên khắc hại tiên thiên bổn mạng, nên có tính cầu toàn, ít có hoài bão cao xa.
b/GIAO TẾ:- gần ai thì mình sợ người lường gạt, mà người cũng sợ mình không thật, nên không có bạn thân, lại hay bị nhận lầm người tốt, bỏ mất cơ hội thuận lợi cho mình.
c/-CẢM TÌNH:- không kén chọn nhưng cũng ít thổ lộ tình cảm, khó lập gia đình.
d/- SỨC KHỎE LÚC TRẺ :- gân cốt, ruột, bao tử yếu, xương vai hay bị trặc.
e/-HÔN NHÂN:- ít có người hạnh phúc trong hôn nhân vì vợ chồng hay nghi kỵ lẫn nhau, khó sống đến răng long đầu bạc.
II.-- ĐẶC ĐIỂM 2:-
a/- HỌC VẤN:- tùy phần bên phải của tên mà đoán định.
b/.- SỰ NGHIỆP:- làm nhiều hưởng ít, đủ sống qua ngày.
c/.- TÀI VẬN:-vất vả vì tiền bạc, ít khi dư dả, dễ bị người lợi dụng tiền bạc.
d/.- SỨC KHỎE LÚC GIÀ :- viêm khớp hoặc bệnh “gút”, đề kháng yếu, hai chân đi đứng khó khăn.
6.- 生肖屬虎,逢小「口」字根之現象
和、君、呈、台、吉、員、哲、嘉、� �、召、品、向、右、名
虎喜逢大洞穴,但忌開小口。
6.- .- Sinh năm DẦN , tên có bộ 「 KHẨU 」hoặc có hình dạng liên quan đến Khẩu :- Như các tên:-
hoà 、quân 、trình 、đài /thai 、cát 、uấn /viên 、triết 、gia 、hỉ /hỷ 、thiệu /triệu 、phẩm 、hướng 、hữu 、danh
I.- ĐẶC ĐIỂM 1:-
a/-CÁ TÍNH:- cộc cằn ít ai ưa thích, lới nói không khéo léo nên dễ bị hiểu lầm.
b/GIAO TẾ:- dễ bị chụp mũ và hay mắc chuyện thị phi vô cớ.
c/-CẢM TÌNH:- gặp người không thật tâm dụ dỗ, không có chủ ý riêng , đánh giá người khác kém nên ít gặp người tốt.
d/- SỨC KHỎE LÚC TRẺ :- dạ dày bị dư chất chua, chức năng tim, phổi yếu.Bị tai nạn ở chân.
e/-HÔN NHÂN:- không tốt, phục vụ cho đối ngẫu rất nhiều mà vẫn không được lời động viên, dần dần sinh bất mãn, bỏ trôi cho qua chuyện.
II.-- ĐẶC ĐIỂM 2:-
a/- HỌC VẤN:- tùy theo phần bên phải của tên mà đoán định.
b/.- SỰ NGHIỆP:- làm việc thiếu tích cực nhưng bền chí leo dần cuối đời cũng tạm khá.
c/.- TÀI VẬN:-không tích lũy tiền bạc được, đôi lúc tùy hứng hoang phí.
d/.- SỨC KHỎE LÚC GIÀ :- Vết thương cũ ở chân tái phát nên di chuyển hạn chế. Nữ thì hay bị các tai nạn do kim loại gây ra.
7.- 生肖屬虎,逢「土」字根的現象
土、在、地、堂、均、坤、培、、基� �堅、堉、塑、塘、境、墐、墨、壁、� ��、坡
老虎五行屬木,木剋土產生任性、固� �,土字邊多在名字陰邊,本章主講內� ��心。
7.- .- Sinh năm DẦN , tên có bộ 「THỔ 」hoặc có hình dạng liên quan đến Thổ :- Như các tên:-
thổ 、tại 、địa 、đường 、quân 、khôn 、bồi 、、cơ 、kiên 、dục 、sóc /tố 、đường 、cảnh 、biển /cận 、mặc 、bích 、luỹ 、pha .
*Dần thuộc Mộc khắc Thổ nên sinh ra tính cố chấp, nghi ngờ. Bộ thổ thường ở bên trái của chữ tên nên người phạm vào trường hợp nầy hay bị khổ về nội tâm, ít khi được vui tươi thoải mái.
I.- ĐẶC ĐIỂM 1:-
a/-CÁ TÍNH:-quá cố chấp, bảo thủ triệt để, không chịu tiếp thu ý kiến người khác nên chậm tiến bộ thành người lạc hậu, ích kỷ.
b/GIAO TẾ:- ít cảm thông với người nên gặp cảnh khó không ai giúp đỡ, bị người xa lánh.
c/-CẢM TÌNH:- bản ngã quá cao nên không tìm được đối tượng như ý, bên ngoài nói thì có vẻ dễ dãi nhưng bên trong thì muốn bắt người khác chìu theo mình, thành thử khó đi đến hôn nhân.
d/- SỨC KHỎE LÚC TRẺ :- tỳ vị yếu, nữ thì kinh nguyệt không điều hòa, sức khỏe kém.
e/-HÔN NHÂN:- khó lập gia đình, cuối cùng thì phải chấp nhận người bất như ý.
II.-- ĐẶC ĐIỂM 2:-
a/- HỌC VẤN:- tùy theo phần bên phải của tên mà có kết quả sai khác nhau.
b/.- SỰ NGHIỆP:- tham vọng lớn nên suốt đời không sao thỏa mãn được, nhất là phái nữ thì lại có yêu cầu quá nhiều, không ai đáp ứng nổi.
c/.- TÀI VẬN:-tiêu tiền không chừng đổi, lúc thì keo kiệt, lúc lại tùy hứng nên tiền bạc không ổn định.
d/.- SỨC KHỎE LÚC GIÀ :- bị tổn thương gân cốt, chân, hệ tiết niệu thường phát sinh vấn đề.
8.- 生肖屬虎,名字中逢「豕」「豬」字� �帶破的現象
家、豪、毅、象、眾、聚
8.- .- Sinh năm DẦN , tên có bộ 「 THỈ 」hoặc có hình dạng liên quan đến Thỉ , Trư (heo) :- Như các tên:-
gia 、hào 、nghị 、tượng 、chúng 、tụ
I.- ĐẶC ĐIỂM 1:-
a/-CÁ TÍNH:-bên ngoài có vẻ như là người giỏi tính toán nhưng thực chất không cụ thể nên thường công việc chỉ tiến hành nửa chừng rồi phải ngưng lại. Cả đời khó thành công được việc gì lớn lao.
b/GIAO TẾ:- kém xả giao, dễ bị lầm lẫn trong việc đánh giá nhận xét người khác, hay bị người xấu lợi dụng.
c/-CẢM TÌNH:- già kén chẹn hom, kết quả phải hứng chịu đối tượng bất như ý.
d/- SỨC KHỎE LÚC TRẺ :- ruột, bao tử yếu, bị trục trặc hệ thống tiết niệu.
e/-HÔN NHÂN:- Hơn phân nửa kỵ các tuổi sau:- Dần, Tỵ, Ngọ, Thân.
II.-- ĐẶC ĐIỂM 2:-
a/- HỌC VẤN:- tùy theo phần bên phải của tên mà đoán định.
b/.- SỰ NGHIỆP:- có rồi lại mất, thăng giáng bất thường. Có thể vì gái mà hỏng sự nghiệp.
c/.- TÀI VẬN:-không tích lũy tiền bạc được.
d/.- SỨC KHỎE LÚC GIÀ :- bị tai nạn ngoài ý muốn, chú ý sức khỏe hai chân.
9.- 生肖屬虎,逢蛇字根帶三刑六害的現� �
弘、引、強、蜂、蜀、通、進、達、� �、道、造、蝶、蜜、蟬、迪、巡、連� ��延、建、之、川、蜿、宛、婉、蜞
+ T部為眼鏡蛇或攻擊性之蛇。
弓字:杯弓蛇影,引申為蛇,蛇為大� �也,蛇遇猛虎如刀戳。
几字:如蛇在樹上之形。
9.- .- Sinh năm DẦN , tên có bộ 「CUNG 」bộ [trÙNG] hoặc có hình dạng liên quan đến XÀ (rắn) :- Như các tên:-
hoằng 、dẫn 、cường /cưỡng 、phong 、thục 、thông 、tiến 、đạt 、dật 、đạo 、tạo 、điệp 、mật 、thiền 、địch 、tuần 、liên 、diên /duyên 、kiến 、chi 、xuyên 、uyển 、uyển 、uyển 、kì /kỳ
*Đó là những bộ giống như “Rắn đeo kính” hay “Rắn công kích”, hình dạng giống con rắn (bộ Cung) là giống đại trùng. Rắn gặp Cọp như là lấy dao đâm cọp. Bộ Kỷ / Nhân dưới, giống như con rắn nằm trên cành cây thò đầu ra ngoài.
I.- ĐẶC ĐIỂM 1:-
a/-CÁ TÍNH:-giàu trí tưởng tượng, hay mơ ước viễn vông, thiếu thực tế nên bỏ mất cơ hội tốt.
b/GIAO TẾ:- nặng về chủ quan , chỉ thấy lỗi người nên ít bạn. Suốt đời ít gặp người tốt, dưới mắt chỉ toàn là tiểu nhân hoặc kẻ xấu theo ám hại.
c/-CẢM TÌNH:- sợ bị người khác phái lợi dụng nên khó tìm được đối tượng như ý.
d/- SỨC KHỎE LÚC TRẺ :- ruột, bao tử, gân cốt yếu, hay bị dị ứng
e/-HÔN NHÂN:- quá xấu (phá cách), gia đình biến thành địa ngục
II.-- ĐẶC ĐIỂM 2:-
a/- HỌC VẤN:- ham chơi học kém, không đạt kết quả gì, không dùng được sở học.
b/.- SỰ NGHIỆP:- ít gặp vận may lại bị người phá hoại liên miên , suốt đời túng thiếu.
c/.- TÀI VẬN:-không dư dả tiền bạc, luôn bị khủng hoảng và ám ảnh về nghèo túng. Con cháu lại không trợ giúp nên cô đơn nghèo khổ.
d/.- SỨC KHỎE LÚC GIÀ :- tai nạn bất ngờ, tổn thương gân cốt, hệ tuần hoàn không tốt, dẫn đến tình trạng xấu cho máu huyết.
10.- 生肖屬虎,逢正沖「申癥」字根的現� �
伸、坤、遠、侯、袁、暢、祖、示、� �、福、禎、禮、祺、祁、祈、社、寰� ��還
山中無老虎,猴子稱大王,猴五行為� �,虎五行為木,金剋木局。
10.- .- Sinh năm DẦN , tên có hình dạng liên quan đến [THÂN] phạm “chính xung” :- Như các tên:-
thân 、khôn 、viễn 、hầu 、viên 、sướng /xướng 、tổ 、kì /kỳ /thị 、tôn /tông 、phúc /phước 、trinh 、lễ 、kì /kỳ 、kì /kỳ 、kì /kỳ 、xã 、hoàn 、hài /hoàn .
*Trong núi không có cọp, khỉ nọ xưng đại vương. Thân, ngũ hành thuộc Kim còn Dần , ngũ hành thuộc Mộc, kim khắc mộc không tốt.
I.- ĐẶC ĐIỂM 1:-
a/-CÁ TÍNH:- lo sợ viễn vông, ít tâm sự với người ngoài, nhút nhát nên chỉ muốn sống cầu an cho qua ngày tháng.
b/GIAO TẾ:- phải phối hợp với thiên can ngũ hành để biết mức độ xả giao rộng hẹp
c/-CẢM TÌNH:- chỉ thích người trẻ hơn mình nên phải chịu nhiều thiệt thòi vất vả.
d/- SỨC KHỎE LÚC TRẺ :- ruột, dạ dày yếu. Từ 30 tuổi bị đau lưng nặng, viêm khớp mãn tính.
e/-HÔN NHÂN:- nếu kết hôn sớm chắc chắn bị đổ vở, khó gặp duyên lành.
II.-- ĐẶC ĐIỂM 2:-
a/- HỌC VẤN:- không ham học nên kết quả không có gì.
b/.- SỰ NGHIỆP:- không phát triển, không người trợ giúp nên quá tệ.
c/.- TÀI VẬN:-không có tiền, không biết cách tiêu xài, nghèo suốt đời.
d/.- SỨC KHỎE LÚC GIÀ :- bị tai nạn bất ngờ, tổn thương hệ tiết niệu, gân cốt đau nhức triền miên.
---------------------------------------------------------------12 TUỔI ĐẶT TÊN CẦN BỘ THỦ NÀO—KỴ BỘ THỦ NÀO ?

1/-Sinh năm Tí, tên nên có bộ:- khẩu, điền, mễ, chỉ cho người thịnh vượng, có thức ăn, no đủ. Kỵ bộ :- nhật, ngọ, nhân; bởi vì tí ngọ xung, chuột lại sợ ánh sáng .

2/-Sinh năm Sửu, tên nên có bộ :- thảo, điền, hòa .Kỵ có chữ “vị” (mùi) và bộ tâm, bộ vương.

3/- Sinh năm Dần, tên nên có bộ:- sơn, vương (tức ngọc), y (quần áo). Kỵ có liên quan đến “Thân” (khỉ), kỵ có bộ “sước”, bộ “nhân”.

4/- Sinh năm Mão, tên cần có bộ :- mộc, mễ, đậu, liên quan đến “Hợi” (heo). Kỵ có bộ:- tâm và tên có liên quan đến “Thìn” (rồng).

5/- Sinh năm Thìn, tên cần có bộ:- nhật, nguyệt, thủy, vương. Kỵ bộ :- tâm, tiểu, khuyển, nhân đứng .

6/- Sinh năm Tỵ, tên cần có bộ:- khẩu, mộc, điền, thảo . Kỵ các bộ:- thủy, nhật, hỏa, tên có liên quan đến “Hợi” (heo).

7/- Sinh năm Ngọ, tên cần có bộ:- thảo, mộc, mễ. Kỵ bộ:- điền, tâm, tên có liên quan đến “Tí” (chuột)

8/- Sinh năm Mùi, tên cần có bộ:- thảo, mộc, môn. Kỵ bộ:- ngưu, y, thị (kỳ).

9/- Sinh năm Thân, tên cần có bộ:- ti (tơ), y, mộc. Kỵ bộ:- trùng, hòa, liên quan đến “Dần” (cọp)

10/- Sinh năm Dậu, tên cần có bộ:- đậu, mễ, sơn. Kỵ bộ:- quân, đế, cửu.

11/- Sinh năm Tuất, tên cần có bộ:-nhân đứng, miên, ngọ, mã. Kỵ các bộ:- khẩu, khuyển và tên có liên quan đến “Thìn” (rồng).

12/- Sinh năm Hợi, tên cần có bộ:- đậu, mễ, miên, tí. Kỵ bộ:- thị (kỳ), vương (ngọc), quân và tên liên quan đến “Tỵ” (rắn).
---------------------------------------------------------------
tên Canh Dần:
hệ Mộc:Bách, Bình, Anh, Chi, Cúc, Danh, Diệp, Bích, Gia, Giao, Hạnh, Hào, Hiến, Hiệu, Hoa, Hòa, Hoàn, Hương, Hữu, Khải, Khang, Khoa, Khôi, Kiều, Kỳ, Lan, Lâm, Linh, Liên, Mai, Lê, Liễu, Lợi, Lương, My, Mỹ, Nghị, Nhân, Nhi, Như, Ninh, Phần, Phương, Quỳnh, Sinh, Sương, Thông, Thụ, Thuật, Thúy, Tùng, Vinh, Xuân

hệ Thủy: Giang, Hà, Hải, Thủy, Băng, Bằng, Châu, Dung, Dũng, Dương, Đông, Đức, Tâm, Hiệp, Hoài, Hồ, Kiệt, Long, Luân, Thiện, Triều, Trung, Uyên, Vân, Vĩnh, Yến.

Tổng hợp bài của bác Kiemma, khongtu.com

_________________
Về Đầu Trang Go down
macsuong
,
,
avatar


Bài gửiTiêu đề: Re: Đặt tên con năm Canh Dần 2010   18/1/2010, 3:17 pm

Từ thời xa xưa cho đến nay, việc đặt tên cho con đã trở thành một truyền thống của người Việt Nam chúng ta. Tuy ngày nay đã có nhiều sự thay đổi và ít khắt khe hơn nhưng về cơ bản vẫn dựa trên những chính thống của ông cha ta về trước. Sau đây tôi xin trình bày một số giải pháp khi đặt tên cho con trai, gái sinh năm 2010 (Canh Dần).

Đây không phải là kinh nghiệm mà là sự nghiệm của bản thân khi được tham khảo và chỉ giáo của các bật tiền nhân trên các diễn đàn lý số trên mạng.



TÁC DỤNG TÊN CỦA TUỔI DẦN

Tuổi Dần thuộc Mộc, là trạng thái vương giả, xếp vào loại tuổi lớn.
Sinh năm DẦN , tên có bộ 「NHẬT 」hoặc có hình dạng PHẦN DƯỚI CÓ CHÂN :- Như các tên:-
nhật 、xương 、thì /thời 、hoảng /hoáng 、mân 、minh 、quang 、huy 、diệu 、côn 、trí 、chiêu /thiệu 、cân /hân 、ánh 、phổ 、thư 、hùng 、hoành 、vân 、vân 、vân 、hưng /hứng 、công 、tuấn 、khắc 、tiên
Dịch nghĩa: Cọp mà có mặt trời (tức ban ngày thì lười hoạt động). Còn “tên có chân” thì chỉ là con mèo bệnh mà thôi !


Sinh năm DẦN, gợi ý các tên
Bách, Bình, Anh, Chi, Cúc, Danh, Diệp, Bích, Gia, Giao, Hạnh, Hào, Hiến, Hiệu, Hoa, Hòa, Hoàn, Hương, Hữu, Khải, Khang, Khoa, Khôi, Kiều, Kỳ, Lan, Lâm, Linh, Liên, Mai, Lê, Liễu, Lợi, Lương, My, Mỹ, Nghị, Nhân, Nhi, Như, Ninh, Phần, Phương, Quỳnh, Sinh, Sương, Thông, Thụ, Thuật, Thúy, Tùng, Vinh, Xuân
ĐẶC ĐIỂM


CÁ TÍNH:- tính cầu toàn, ít có chủ trương riêng, ai sao tôi vậy.
GIAO TẾ:- bất luận ngũ hành thiên can thế nào, cũng hay bị người khác xem thường, hay bị kẻ xấu lợi dụng hoặc lường gạt.
CẢM TÌNH:- không có chủ ý riêng, người nào cũng được nên kết quả ra sao thì cũng phải gánh chịu thôi.
SỨC KHỎE LÚC TRẺ :- gân cốt và tim phổi yếu, dễ bị nhồi máu cơ tim.
HÔN NHÂN:- Hơn phân nửa kỵ các tuổi:- Dần, Thìn.
HỌC VẤN:- còn tùy vào ngũ hành của thiên can, nhưng nét chung là dù học giỏi thi cử cũng khó đỗ đạt.
SỰ NGHIỆP:- ít gặp thuận lợi trong sự nghiệp, người dưới không giúp đỡ. Chỉ có thể theo sau người khác làm lợi cho họ để được hưởng chút ít, chứ tự mình làm thì dễ thất bại. Nên sớm biết “công thành thân thoái” mới được yên ổn.
TÀI VẬN:-khó giữ tiền, vợ không hưởng được tiền của chồng hay ngược lại, thu hoạch không cân xứng với công sức của mình bỏ ra.
SỨC KHỎE LÚC GIÀ :- phụ khoa, gân cốt, hệ tiết niệu không tốt.

Yeucon24h sưu tầm
Tổng hợp bài của bác Kiemma, khongtu.com

_________________
Về Đầu Trang Go down
macsuong
,
,
avatar


Bài gửiTiêu đề: Re: Đặt tên con năm Canh Dần 2010   18/1/2010, 3:17 pm

http://www.yeucon24h.com/home/dat-ten/1440-dat-ten-cho-con-sinh-nam-ky-canh-dan-2010

_________________
Về Đầu Trang Go down
macsuong
,
,
avatar


Bài gửiTiêu đề: Re: Đặt tên con năm Canh Dần 2010   19/1/2010, 1:25 pm

12 TUỔI ĐẶT TÊN CẦN BỘ THỦ NÀO—KỴ BỘ THỦ NÀO ?

1/-Sinh năm Tí, tên nên có bộ:- khẩu, điền, mễ, chỉ cho người thịnh vượng, có thức ăn, no đủ. Kỵ bộ :- nhật, ngọ, nhân; bởi vì tí ngọ xung, chuột lại sợ ánh sáng .

2/-Sinh năm Sửu, tên nên có bộ :- thảo, điền, hòa .Kỵ có chữ “vị” (mùi) và bộ tâm, bộ vương.

3/- Sinh năm Dần, tên nên có bộ:- sơn, vương (tức ngọc), y (quần áo). Kỵ có liên quan đến “Thân” (khỉ), kỵ có bộ “sước”, bộ “nhân”.

4/- Sinh năm Mão, tên cần có bộ :- mộc, mễ, đậu, liên quan đến “Hợi” (heo). Kỵ có bộ:- tâm và tên có liên quan đến “Thìn” (rồng).

5/- Sinh năm Thìn, tên cần có bộ:- nhật, nguyệt, thủy, vương. Kỵ bộ :- tâm, tiểu, khuyển, nhân đứng .

6/- Sinh năm Tỵ, tên cần có bộ:- khẩu, mộc, điền, thảo . Kỵ các bộ:- thủy, nhật, hỏa, tên có liên quan đến “Hợi” (heo).

7/- Sinh năm Ngọ, tên cần có bộ:- thảo, mộc, mễ. Kỵ bộ:- điền, tâm, tên có liên quan đến “Tí” (chuột)

8/- Sinh năm Mùi, tên cần có bộ:- thảo, mộc, môn. Kỵ bộ:- ngưu, y, thị (kỳ).

9/- Sinh năm Thân, tên cần có bộ:- ti (tơ), y, mộc. Kỵ bộ:- trùng, hòa, liên quan đến “Dần” (cọp)

10/- Sinh năm Dậu, tên cần có bộ:- đậu, mễ, sơn. Kỵ bộ:- quân, đế, cửu.

11/- Sinh năm Tuất, tên cần có bộ:-nhân đứng, miên, ngọ, mã. Kỵ các bộ:- khẩu, khuyển và tên có liên quan đến “Thìn” (rồng).

12/- Sinh năm Hợi, tên cần có bộ:- đậu, mễ, miên, tí. Kỵ bộ:- thị (kỳ), vương (ngọc), quân và tên liên quan đến “Tỵ” (rắn).

Không biết có ai có nhu cầu đặt tên con theo chữ Nho xưa (Hán ngữ xưa không nhỉ?

_________________
Về Đầu Trang Go down
macsuong
,
,
avatar


Bài gửiTiêu đề: Re: Đặt tên con năm Canh Dần 2010   19/1/2010, 1:32 pm

1001 tên cho bé gái
Written By: Nguyen Mai Anh Khoa
Section: Em bé
Category: Tên & Bé
2008-05-14 15:21:59
Ái Hồng Ái Khanh Ái Linh Ái Nhân
Ái Nhi Ái Thi Ái Thy Ái Vân
An Bình An Di An Hạ An Hằng
An Nhàn An Nhiên Anh Chi Anh Ðào
Ánh Dương Ánh Hoa Ánh Hồng Anh Hương
Ánh Lệ Ánh Linh Anh Mai Ánh Mai
Ánh Ngọc Ánh Nguyệt Anh Phương Anh Thảo
Anh Thi Anh Thơ Ánh Thơ Anh Thư
Anh Thy Ánh Trang Ánh Tuyết Ánh Xuân
Bạch Cúc Bạch Hoa Bạch Kim Bạch Liên
Bạch Loan Bạch Mai Bạch Quỳnh Bạch Trà
Bạch Tuyết Bạch Vân Bạch Yến Ban Mai
Băng Băng Băng Tâm Bảo Anh Bảo Bình
Bảo Châu Bảo Hà Bảo Hân Bảo Huệ
Bảo Lan Bảo Lễ Bảo Ngọc Bảo Phương
Bảo Quyên Bảo Quỳnh Bảo Thoa Bảo Thúy
Bảo Tiên Bảo Trâm Bảo Trân Bảo Trúc
Bảo Uyên Bảo Vân Bảo Vy Bích Châu
Bích Chiêu Bích Ðào Bích Ðiệp Bích Duyên
Bích Hà Bích Hải Bích Hằng Bích Hạnh
Bích Hảo Bích Hậu Bích Hiền Bích Hồng
Bích Hợp Bích Huệ Bích Lam Bích Liên
Bích Loan Bích Nga Bích Ngà Bích Ngân
Bích Ngọc Bích Như Bích Phượng Bích Quân
Bích Quyên Bích San Bích Thảo Bích Thoa
Bích Thu Bích Thủy Bích Trâm Bích Trang
Bích Ty Bích Vân Bội Linh Cẩm Hạnh
Cẩm Hiền Cẩm Hường Cẩm Liên Cẩm Linh
Cẩm Ly Cẩm Nhi Cẩm Nhung Cam Thảo
Cẩm Thúy Cẩm Tú Cẩm Vân Cẩm Yến
Cát Cát Cát Linh Cát Ly Cát Tiên
Chi Lan Chi Mai Chiêu Dương Dạ Hương
Dã Lâm Dã Lan Dạ Lan Dạ Nguyệt
Dã Thảo Dạ Thảo Dạ Thi Dạ Yến
Ðài Trang Ðan Khanh Đan Linh Ðan Quỳnh
Đan Thanh Đan Thư Ðan Thu Di Nhiên
Diễm Châu Diễm Chi Diễm Hằng Diễm Hạnh
Diễm Hương Diễm Khuê Diễm Kiều Diễm Liên
Diễm Lộc Diễm My Diễm Phúc Diễm Phước
Diễm Phương Diễm Phượng Diễm Quyên Diễm Quỳnh
Diễm Thảo Diễm Thư Diễm Thúy Diễm Trang
Diễm Trinh Diễm Uyên Diên Vỹ Diệp Anh
Diệp Vy Diệu Ái Diệu Anh Diệu Hằng
Diệu Hạnh Diệu Hiền Diệu Hoa Diệu Hồng
Diệu Hương Diệu Huyền Diệu Lan Diệu Linh
Diệu Loan Diệu Nga Diệu Ngà Diệu Ngọc
Diệu Nương Diệu Thiện Diệu Thúy Diệu Vân
Ðinh Hương Ðoan Thanh Đoan Trang Ðoan Trang
Ðông Ðào Ðồng Dao Ðông Nghi Ðông Nhi
Ðông Trà Ðông Tuyền Ðông Vy Duy Hạnh
Duy Mỹ Duy Uyên Duyên Hồng Duyên My
Duyên Mỹ Duyên Nương Gia Hân Gia Khanh
Gia Linh Gia Nhi Gia Quỳnh Giáng Ngọc
Giang Thanh Giáng Tiên Giáng Uyên Giao Kiều
Giao Linh Hà Giang Hà Liên Hà Mi
Hà My Hà Nhi Hà Phương Hạ Phương
Hà Thanh Hà Tiên Hạ Tiên Hạ Uyên
Hạ Vy Hạc Cúc Hải Ân Hải Anh
Hải Châu Hải Ðường Hải Duyên Hải Miên
Hải My Hải Mỹ Hải Ngân Hải Nhi
Hải Phương Hải Phượng Hải San Hải Sinh
Hải Thanh Hải Thảo Hải Uyên Hải Vân
Hải Vy Hải Yến Hàm Duyên Hàm Nghi
Hàm Thơ Hàm Ý Hằng Anh Hạnh Chi
Hạnh Dung Hạnh Linh Hạnh My Hạnh Nga
Hạnh Phương Hạnh San Hạnh Thảo Hạnh Trang
Hạnh Vi Hảo Nhi Hiền Chung Hiền Hòa
Hiền Mai Hiền Nhi Hiền Nương Hiền Thục
Hiếu Giang Hiếu Hạnh Hiếu Khanh Hiếu Minh
Hiểu Vân Hồ Diệp Hoa Liên Hoa Lý
Họa Mi Hoa Thiên Hoa Tiên Hoài An
Hoài Giang Hoài Hương Hoài Phương Hoài Thương
Hoài Trang Hoàn Châu Hoàn Vi Hoàng Cúc
Hoàng Hà Hoàng Kim Hoàng Lan Hoàng Mai
Hoàng Miên Hoàng Oanh Hoàng Sa Hoàng Thư
Hoàng Yến Hồng Anh Hồng Bạch Thảo Hồng Châu
Hồng Ðào Hồng Diễm Hồng Ðiệp Hồng Hà
Hồng Hạnh Hồng Hoa Hồng Khanh Hồng Khôi
Hồng Khuê Hồng Lâm Hồng Liên Hồng Linh
Hồng Mai Hồng Nga Hồng Ngân Hồng Ngọc
Hồng Như Hồng Nhung Hồng Oanh Hồng Phúc
Hồng Phương Hồng Quế Hồng Tâm Hồng Thắm
Hồng Thảo Hồng Thu Hồng Thư Hồng Thúy
Hồng Thủy Hồng Trúc Hồng Vân Hồng Xuân
Huệ An Huệ Ân Huệ Hồng Huệ Hương
Huệ Lâm Huệ Lan Huệ Linh Huệ My
Huệ Phương Huệ Thương Hương Chi Hương Giang
Hương Lâm Hương Lan Hương Liên Hương Ly
Hương Mai Hương Nhi Hương Thảo Hương Thu
Hương Thủy Hương Tiên Hương Trà Hương Trang
Hương Xuân Huyền Anh Huyền Diệu Huyền Linh
Huyền Ngọc Huyền Nhi Huyền Thoại Huyền Thư
Huyền Trâm Huyền Trân Huyền Trang Huỳnh Anh
Khả Ái Khả Khanh Khả Tú Khải Hà
Khánh Chi Khánh Giao Khánh Hà Khánh Hằng
Khánh Huyền Khánh Linh Khánh Ly Khánh Mai
Khánh My Khánh Ngân Khánh Ngọc Khánh Quyên
Khánh Quỳnh Khánh Thủy Khánh Trang Khánh Vân
Khánh Vi Khánh Vy Khiết Linh Khiết Tâm
Khúc Lan Khuê Trung Kiết Hồng Kiết Trinh
Kiều Anh Kiều Diễm Kiều Dung Kiều Giang
Kiều Hạnh Kiều Hoa Kiều Khanh Kiều Loan
Kiều Mai Kiều Minh Kiều Mỹ Kiều Nga
Kiều Nguyệt Kiều Nương Kiều Thu Kiều Trang
Kiều Trinh Kim Anh Kim Ánh Kim Chi
Kim Cương Kim Dung Kim Duyên Kim Hoa
Kim Hương Kim Khanh Kim Khánh Kim Khuyên
Kim Lan Kim Liên Kim Loan Kim Ly
Kim Mai Kim Ngân Kim Ngọc Kim Oanh
Kim Phượng Kim Quyên Kim Sa Kim Thanh
Kim Thảo Kim Thoa Kim Thu Kim Thư
Kim Thủy Kim Thy Kim Trang Kim Tuyến
Kim Tuyền Kim Tuyết Kim Xuân Kim Xuyến
Kim Yến Kỳ Anh Kỳ Duyên Lam Hà
Lam Khê Lam Ngọc Lâm Nhi Lâm Oanh
Lam Tuyền Lâm Tuyền Lâm Uyên Lan Anh
Lan Chi Lan Hương Lan Khuê Lan Ngọc
Lan Nhi Lan Phương Lan Thương Lan Trúc
Lan Vy Lệ Băng Lệ Chi Lệ Hoa
Lệ Huyền Lệ Khanh Lệ Nga Lệ Nhi
Lệ Quân Lệ Quyên Lê Quỳnh Lệ Thanh
Lệ Thu Lệ Thủy Liên Chi Liên Hoa
Liên Hương Liên Như Liên Phương Liên Trân
Liễu Oanh Linh Châu Linh Chi Linh Ðan
Linh Duyên Linh Giang Linh Hà Linh Lan
Linh Nhi Linh Phương Linh Phượng Linh San
Linh Trang Loan Châu Lộc Uyên Lục Bình
Lưu Ly Ly Châu Mai Anh Mai Châu
Mai Chi Mai Hà Mai Hạ Mai Hiền
Mai Hương Mai Khanh Mai Khôi Mai Lan
Mai Liên Mai Linh Mai Loan Mai Ly
Mai Nhi Mai Phương Mai Quyên Mai Tâm
Mai Thanh Mai Thảo Mai Thu Mai Thy
Mai Trinh Mai Vy Mậu Xuân Minh An
Minh Châu Minh Duyên Minh Hà Minh Hằng
Minh Hạnh Minh Hiền Minh Hồng Minh Huệ
Minh Hương Minh Huyền Minh Khai Minh Khuê
Minh Loan Minh Minh Minh Ngọc Minh Nguyệt
Minh Nhi Minh Như Minh Phương Minh Phượng
Minh Tâm Minh Thảo Minh Thu Minh Thư
Minh Thương Minh Thúy Minh Thủy Minh Trang
Minh Tuệ Minh Tuyết Minh Uyên Minh Vy
Minh Xuân Minh Yến Mộc Miên Mộng Ðiệp
Mộng Hằng Mộng Hoa Mộng Hương Mộng Lan
Mộng Liễu Mộng Nguyệt Mộng Nhi Mộng Quỳnh
Mộng Thi Mộng Thu Mộng Tuyền Mộng Vân
Mộng Vi Mộng Vy Mỹ Anh Mỹ Diễm
Mỹ Dung Mỹ Duyên Mỹ Hạnh Mỹ Hiệp
Mỹ Hoàn Mỹ Huệ Mỹ Hường Mỹ Huyền
Mỹ Khuyên Mỹ Kiều Mỹ Lan Mỹ Lệ
Mỹ Loan Mỹ Lợi Mỹ Nga Mỹ Ngọc
Mỹ Nhi Mỹ Nương Mỹ Phụng Mỹ Phương
Mỹ Phượng Mỹ Tâm Mỹ Thuần Mỹ Thuận
Mỹ Trâm Mỹ Trang Mỹ Uyên Mỹ Vân
Mỹ Xuân Mỹ Yến Ngân Anh Ngân Hà
Ngân Thanh Ngân Trúc Nghi Dung Nghi Minh
Nghi Xuân Ngọc Ái Ngọc Anh Ngọc Ánh
Ngọc Bích Ngọc Cầm Ngọc Ðàn Ngọc Ðào
Ngọc Diệp Ngọc Ðiệp Ngọc Dung Ngọc Hà
Ngọc Hạ Ngọc Hân Ngọc Hằng Ngọc Hạnh
Ngọc Hiền Ngọc Hoa Ngọc Hoan Ngọc Hoàn
Ngọc Huệ Ngọc Huyền Ngọc Khanh Ngọc Khánh
Ngọc Khuê Ngọc Lam Ngọc Lâm Ngọc Lan
Ngọc Lệ Ngọc Liên Ngọc Linh Ngọc Loan
Ngọc Ly Ngọc Lý Ngọc Mai Ngọc Nhi
Ngọc Nữ Ngọc Oanh Ngọc Phụng Ngọc Quế
Ngọc Quyên Ngọc Quỳnh Ngọc San Ngọc Sương
Ngọc Tâm Ngọc Thi Ngọc Thơ Ngọc Thy
Ngọc Trâm Ngọc Trinh Ngọc Tú Ngọc Tuyết
Ngọc Uyên Ngọc Uyển Ngọc Vân Ngọc Vy
Ngọc Yến Nguyên Hồng Nguyên Thảo Nguyết Ánh
Nguyệt Anh Nguyệt Ánh Nguyệt Cầm Nguyệt Cát
Nguyệt Hà Nguyệt Hồng Nguyệt Lan Nguyệt Minh
Nguyệt Nga Nguyệt Quế Nguyệt Uyển Nhã Hồng
Nhã Hương Nhã Khanh Nhã Lý Nhã Mai
Nhã Sương Nhã Thanh Nhã Trang Nhã Trúc
Nhã Uyên Nhã Ý Nhã Yến Nhan Hồng
Nhật Ánh Nhật Hà Nhật Hạ Nhật Lan
Nhật Linh Nhật Mai Nhật Phương Nhất Thương
Như Anh Như Bảo Như Hảo Như Hoa
Như Hồng Như Loan Như Mai Như Ngà
Như Ngọc Như Phương Như Quân Như Quỳnh
Như Tâm Như Thảo Như Trân Như Ý
Oanh Thơ Oanh Vũ Phi Khanh Phi Nhung
Phi Phi Phi Phượng Phong Lan Phụng Yến
Phước Bình Phước Huệ Phương An Phương Anh
Phượng Bích Phương Châu Phương Chi Phương Diễm
Phương Dung Phương Giang Phương Hạnh Phương Hiền
Phương Hoa Phương Lan Phượng Lệ Phương Liên
Phượng Liên Phương Linh Phương Loan Phượng Loan
Phương Mai Phượng Nga Phương Nghi Phương Ngọc
Phương Nhi Phương Nhung Phương Quân Phương Quế
Phương Quyên Phương Quỳnh Phương Tâm Phương Thanh
Phương Thảo Phương Thi Phương Thùy Phương Thủy
Phượng Tiên Phương Trà Phương Trâm Phương Trang
Phương Trinh Phương Uyên Phượng Uyên Phượng Vũ
Phượng Vy Phương Yến Quế Anh Quế Chi
Quế Lâm Quế Linh Quế Phương Quế Thu
Quỳnh Anh Quỳnh Chi Quỳnh Dung Quỳnh Giang
Quỳnh Giao Quỳnh Hà Quỳnh Hoa Quỳnh Hương
Quỳnh Lam Quỳnh Lâm Quỳnh Liên Quỳnh Nga
Quỳnh Ngân Quỳnh Nhi Quỳnh Như Quỳnh Nhung
Quỳnh Phương Quỳnh Sa Quỳnh Thanh Quỳnh Thơ
Quỳnh Tiên Quỳnh Trâm Quỳnh Trang Quỳnh Vân
Sao Băng Sao Mai Sơn Ca Sơn Tuyền
Sông Hà Sông Hương Song Oanh Song Thư
Sương Sương Tâm Đan Tâm Ðoan Tâm Hằng
Tâm Hạnh Tâm Hiền Tâm Khanh Tâm Linh
Tâm Nguyên Tâm Nguyệt Tâm Nhi Tâm Như
Tâm Thanh Tâm Trang Thạch Thảo Thái Chi
Thái Hà Thái Hồng Thái Lâm Thái Lan
Thái Tâm Thái Thanh Thái Thảo Thái Vân
Thanh Bình Thanh Dân Thanh Đan Thanh Giang
Thanh Hà Thanh Hằng Thanh Hạnh Thanh Hảo
Thanh Hiền Thanh Hiếu Thanh Hoa Thanh Hồng
Thanh Hương Thanh Hường Thanh Huyền Thanh Kiều
Thanh Lam Thanh Lâm Thanh Lan Thanh Loan
Thanh Mai Thanh Mẫn Thanh Nga Thanh Ngân
Thanh Ngọc Thanh Nguyên Thanh Nhã Thanh Nhàn
Thanh Nhung Thanh Phương Thanh Tâm Thanh Thanh
Thanh Thảo Thanh Thu Thanh Thư Thanh Thúy
Thanh Thủy Thanh Trang Thanh Trúc Thanh Tuyền
Thanh Tuyết Thanh Uyên Thanh Vân Thanh Vy
Thanh Xuân Thanh Yến Thảo Hồng Thảo Hương
Thảo Linh Thảo Ly Thảo Mai Thảo My
Thảo Nghi Thảo Nguyên Thảo Nhi Thảo Quyên
Thảo Trang Thảo Uyên Thảo Vân Thảo Vy
Thi Cầm Thi Ngôn Thi Thi Thi Xuân
Thi Yến Thiên Di Thiên Duyên Thiên Giang
Thiên Hà Thiên Hương Thiên Khánh Thiên Kim
Thiên Lam Thiên Lan Thiên Mai Thiên Mỹ
Thiện Mỹ Thiên Nga Thiên Nương Thiên Phương
Thiên Thanh Thiên Thảo Thiên Thêu Thiên Thư
Thiện Tiên Thiên Trang Thiên Tuyền Thiều Ly
Thiếu Mai Thơ Thơ Thu Duyên Thu Giang
Thu Hà Thu Hằng Thu Hậu Thu Hiền
Thu Hoài Thu Hồng Thu Huệ Thu Huyền
Thư Lâm Thu Liên Thu Linh Thu Loan
Thu Mai Thu Minh Thu Nga Thu Ngà
Thu Ngân Thu Ngọc Thu Nguyệt Thu Nhiên
Thu Oanh Thu Phong Thu Phương Thu Phượng
Thu Sương Thư Sương Thu Thảo Thu Thuận
Thu Thủy Thu Trang Thu Vân Thu Việt
Thu Vọng Thu Yến Thuần Hậu Thục Anh
Thục Ðào Thục Ðình Thục Ðoan Thục Khuê
Thục Nhi Thục Oanh Thục Quyên Thục Tâm
Thục Trang Thục Trinh Thục Uyên Thục Vân
Thương Huyền Thương Nga Thương Thương Thúy Anh
Thùy Anh Thụy Ðào Thúy Diễm Thùy Dung
Thùy Dương Thùy Giang Thúy Hà Thúy Hằng
Thủy Hằng Thúy Hạnh Thúy Hiền Thủy Hồng
Thúy Hương Thúy Hường Thúy Huyền Thụy Khanh
Thúy Kiều Thụy Lâm Thúy Liên Thúy Liễu
Thùy Linh Thủy Linh Thụy Linh Thúy Loan
Thúy Mai Thùy Mi Thúy Minh Thủy Minh
Thúy My Thùy My Thúy Nga Thúy Ngà
Thúy Ngân Thúy Ngọc Thủy Nguyệt Thùy Nhi
Thùy Như Thụy Nương Thùy Oanh Thúy Phượng
Thúy Quỳnh Thủy Quỳnh Thủy Tâm Thủy Tiên
Thụy Trâm Thủy Trang Thụy Trinh Thùy Uyên
Thụy Uyên Thúy Vân Thùy Vân Thụy Vân
Thúy Vi Thúy Vy Thy Khanh Thy Oanh
Thy Trúc Thy Vân Tiên Phương Tiểu Mi
Tiểu My Tiểu Quỳnh Tịnh Lâm Tịnh Nhi
Tịnh Như Tịnh Tâm Tịnh Yên Tố Loan
Tố Nga Tố Nhi Tố Quyên Tố Tâm
Tố Uyên Trà Giang Trà My Trâm Anh
Trầm Hương Trâm Oanh Trân Châu Trang Anh
Trang Ðài Trang Linh Trang Nhã Trang Tâm
Triệu Mẫn Triều Nguyệt Triều Thanh Trúc Chi
Trúc Ðào Trúc Lam Trúc Lâm Trúc Lan
Trúc Liên Trúc Linh Trúc Loan Trúc Ly
Trúc Mai Trúc Phương Trúc Quân Trúc Quỳnh
Trúc Vân Trúc Vy Từ Ân Tú Anh
Từ Dung Tú Ly Tú Nguyệt Tú Quyên
Tú Quỳnh Tú Sương Tú Tâm Tú Trinh
Tú Uyên Tuệ Lâm Tuệ Mẫn Tuệ Nhi
Tùng Quân Tường Chinh Tường Vân Tường Vi
Tường Vy Tùy Anh Tùy Linh Túy Loan
Tuyết Anh Tuyết Băng Tuyết Chi Tuyết Hân
Tuyết Hoa Tuyết Hồng Tuyết Hương Tuyết Lâm
Tuyết Lan Tuyết Loan Tuyết Mai Tuyết Nga
Tuyết Nhi Tuyết Nhung Tuyết Oanh Tuyết Tâm
Tuyết Thanh Tuyết Trầm Tuyết Trinh Tuyết Vân
Tuyết Vy Tuyết Xuân Uyển Khanh Uyên Minh
Uyên My Uyển My Uyển Nghi Uyển Nhã
Uyên Nhi Uyển Nhi Uyển Như Uyên Phương
Uyên Thi Uyên Thơ Uyên Thy Uyên Trâm
Uyên Vi Vân Anh Vân Chi Vân Du
Vân Hà Vân Hương Vân Khanh Vân Khánh
Vân Linh Vân Ngọc Vân Nhi Vân Phi
Vân Phương Vân Quyên Vân Quỳnh Vân Thanh
Vân Thường Vân Thúy Vân Tiên Vân Trang
Vân Trinh Vàng Anh Vành Khuyên Vi Quyên
Việt Hà Việt Hương Việt Khuê Việt Mi
Việt Nga Việt Nhi Việt Thi Việt Trinh
Việt Tuyết Việt Yến Vũ Hồng Vy Lam
Vy Lan Xuân Bảo Xuân Dung Xuân Hân
Xuân Hạnh Xuân Hiền Xuân Hoa Xuân Hương
Xuân Lâm Xuân Lan Xuân Lan Xuân Liễu
Xuân Linh Xuân Loan Xuân Mai Xuân Nghi
Xuân Ngọc Xuân Nhi Xuân Nhiên Xuân Nương
Xuân Phương Xuân Phượng Xuân Tâm Xuân Thanh
Xuân Thảo Xuân Thu Xuân Thủy Xuân Trang
Xuân Uyên Xuân Vân Xuân Yến Xuyến Chi
Ý Bình Ý Lan Ý Nhi Yến Anh
Yên Ðan Yến Ðan Yến Hồng Yến Loan
Yên Mai Yến Mai Yến My Yên Nhi
Yến Nhi Yến Oanh Yến Phương Yến Phượng
Yến Thanh Yến Thảo Yến Trâm Yến Trang
Yến Trinh



1001 tên cho bé trai
Written By: Nguyen Mai Anh Khoa
Section: Em bé
Category: Tên & Bé
2008-05-14 16:35:09
An Cơ An Khang Ân Lai An Nam
An Nguyên An Ninh An Tâm Ân Thiện
An Tường Anh Ðức Anh Dũng Anh Duy
Anh Hoàng Anh Khải Anh Khoa Anh Khôi
Anh Minh Anh Quân Anh Quốc Anh Sơn
Anh Tài Anh Thái Anh Tú Anh Tuấn
Anh Tùng Anh Việt Anh Vũ Bá Cường
Bá Kỳ Bá Lộc Bá Long Bá Phước
Bá Thành Bá Thiện Bá Thịnh Bá Thúc
Bá Trúc Bá Tùng Bách Du Bách Nhân
Bằng Sơn Bảo An Bảo Bảo Bảo Chấn
Bảo Ðịnh Bảo Duy Bảo Giang Bảo Hiển
Bảo Hoa Bảo Hoàng Bảo Huy Bảo Huynh
Bảo Huỳnh Bảo Khánh Bảo Lâm Bảo Long
Bảo Pháp Bảo Quốc Bảo Sơn Bảo Thạch
Bảo Thái Bảo Tín Bảo Toàn Bích Nhã
Bình An Bình Dân Bình Ðạt Bình Ðịnh
Bình Dương Bình Hòa Bình Minh Bình Nguyên
Bình Quân Bình Thuận Bình Yên Bửu Chưởng
Bửu Diệp Bữu Toại Cảnh Tuấn Cao Kỳ
Cao Minh Cao Nghiệp Cao Nguyên Cao Nhân
Cao Phong Cao Sĩ Cao Sơn Cao Sỹ
Cao Thọ Cao Tiến Cát Tường Cát Uy
Chấn Hùng Chấn Hưng Chấn Phong Chánh Việt
Chế Phương Chí Anh Chí Bảo Chí Công
Chí Dũng Chí Giang Chí Hiếu Chí Khang
Chí Khiêm Chí Kiên Chí Nam Chí Sơn
Chí Thanh Chí Thành Chiến Thắng Chiêu Minh
Chiêu Phong Chiêu Quân Chính Tâm Chính Thuận
Chính Trực Chuẩn Khoa Chung Thủy Công Án
Công Ân Công Bằng Công Giang Công Hải
Công Hào Công Hậu Công Hiếu Công Hoán
Công Lập Công Lộc Công Luận Công Luật
Công Lý Công Phụng Công Sinh Công Sơn
Công Thành Công Tráng Công Tuấn Cường Dũng
Cương Nghị Cương Quyết Cường Thịnh Ðắc Cường
Ðắc Di Ðắc Lộ Ðắc Lực Ðắc Thái
Ðắc Thành Ðắc Trọng Ðại Dương Ðại Hành
Ðại Ngọc Ðại Thống Dân Hiệp Dân Khánh
Ðan Quế Ðan Tâm Ðăng An Ðăng Ðạt
Ðăng Khánh Ðăng Khoa Đăng Khương Ðăng Minh
Đăng Quang Danh Nhân Danh Sơn Danh Thành
Danh Văn Ðạt Dũng Ðạt Hòa Ðình Chiểu
Ðình Chương Ðình Cường Ðình Diệu Ðình Ðôn
Ðình Dương Ðình Hảo Ðình Hợp Ðình Kim
Ðinh Lộc Ðình Lộc Ðình Luận Ðịnh Lực
Ðình Nam Ðình Ngân Ðình Nguyên Ðình Nhân
Ðình Phú Ðình Phúc Ðình Quảng Ðình Sang
Ðịnh Siêu Ðình Thắng Ðình Thiện Ðình Toàn
Ðình Trung Ðình Tuấn Ðoàn Tụ Ðồng Bằng
Ðông Dương Ðông Hải Ðồng Khánh Ðông Nguyên
Ðông Phong Ðông Phương Ðông Quân Ðông Sơn
Ðức Ân Ðức Anh Ðức Bằng Ðức Bảo
Ðức Bình Ðức Chính Ðức Duy Ðức Giang
Ðức Hải Ðức Hạnh Đức Hòa Ðức Hòa
Ðức Huy Ðức Khải Ðức Khang Ðức Khiêm
Ðức Kiên Ðức Long Ðức Mạnh Ðức Minh
Ðức Nhân Ðức Phi Ðức Phong Ðức Phú
Ðức Quang Ðức Quảng Ðức Quyền Ðức Siêu
Ðức Sinh Ðức Tài Ðức Tâm Ðức Thắng
Ðức Thành Ðức Thọ Ðức Toàn Ðức Toản
Ðức Trí Ðức Trung Ðức Tuấn Ðức Tuệ
Ðức Tường Dũng Trí Dũng Việt Dương Anh
Dương Khánh Duy An Duy Bảo Duy Cẩn
Duy Cường Duy Hải Duy Hiền Duy Hiếu
Duy Hoàng Duy Hùng Duy Khang Duy Khánh
Duy Khiêm Duy Kính Duy Luận Duy Mạnh
Duy Minh Duy Ngôn Duy Nhượng Duy Quang
Duy Tâm Duy Tân Duy Thạch Duy Thắng
Duy Thanh Duy Thành Duy Thông Duy Tiếp
Duy Tuyền Gia Ân Gia Anh Gia Bạch
Gia Bảo Gia Bình Gia Cần Gia Cẩn
Gia Cảnh Gia Ðạo Gia Ðức Gia Hiệp
Gia Hòa Gia Hoàng Gia Huấn Gia Hùng
Gia Hưng Gia Huy Gia Khánh Gia Khiêm
Gia Kiên Gia Kiệt Gia Lập Gia Minh
Gia Nghị Gia Phong Gia Phúc Gia Phước
Gia Thiện Gia Thịnh Gia Uy Gia Vinh
Giang Lam Giang Nam Giang Sơn Giang Thiên
Hà Hải Hải Bằng Hải Bình Hải Ðăng
Hải Dương Hải Giang Hải Hà Hải Long
Hải Lý Hải Nam Hải Nguyên Hải Phong
Hải Quân Hải Sơn Hải Thụy Hán Lâm
Hạnh Tường Hào Nghiệp Hạo Nhiên Hiền Minh
Hiệp Dinh Hiệp Hà Hiệp Hào Hiệp Hiền
Hiệp Hòa Hiệp Vũ Hiếu Dụng Hiếu Học
Hiểu Lam Hiếu Liêm Hiếu Nghĩa Hiếu Phong
Hiếu Thông Hồ Bắc Hồ Nam Hòa Bình
Hòa Giang Hòa Hiệp Hòa Hợp Hòa Lạc
Hòa Thái Hoài Bắc Hoài Nam Hoài Phong
Hoài Thanh Hoài Tín Hoài Trung Hoài Việt
Hoài Vỹ Hoàn Kiếm Hoàn Vũ Hoàng Ân
Hoàng Duệ Hoàng Dũng Hoàng Giang Hoàng Hải
Hoàng Hiệp Hoàng Khải Hoàng Khang Hoàng Khôi
Hoàng Lâm Hoàng Linh Hoàng Long Hoàng Minh
Hoàng Mỹ Hoàng Nam Hoàng Ngôn Hoàng Phát
Hoàng Quân Hoàng Thái Hoàng Việt Hoàng Xuân
Hồng Ðăng Hồng Đức Hồng Giang Hồng Lân
Hồng Liêm Hồng Lĩnh Hồng Minh Hồng Nhật
Hồng Nhuận Hồng Phát Hồng Quang Hồng Quý
Hồng Sơn Hồng Thịnh Hồng Thụy Hồng Việt
Hồng Vinh Huân Võ Hùng Anh Hùng Cường
Hưng Ðạo Hùng Dũng Hùng Ngọc Hùng Phong
Hùng Sơn Hùng Thịnh Hùng Tường Hướng Bình
Hướng Dương Hướng Thiện Hướng Tiền Hữu Bào
Hữu Bảo Hữu Bình Hữu Canh Hữu Cảnh
Hữu Châu Hữu Chiến Hữu Cương Hữu Cường
Hữu Ðạt Hữu Ðịnh Hữu Hạnh Hữu Hiệp
Hữu Hoàng Hữu Hùng Hữu Khang Hữu Khanh
Hữu Khoát Hữu Khôi Hữu Long Hữu Lương
Hữu Minh Hữu Nam Hữu Nghị Hữu Nghĩa
Hữu Phước Hữu Tài Hữu Tâm Hữu Tân
Hữu Thắng Hữu Thiện Hữu Thọ Hữu Thống
Hữu Thực Hữu Toàn Hữu Trác Hữu Trí
Hữu Trung Hữu Từ Hữu Tường Hữu Vĩnh
Hữu Vượng Huy Anh Huy Chiểu Huy Hà
Huy Hoàng Huy Kha Huy Khánh Huy Khiêm
Huy Lĩnh Huy Phong Huy Quang Huy Thành
Huy Thông Huy Trân Huy Tuấn Huy Tường
Huy Việt Huy Vũ Khắc Anh Khắc Công
Khắc Dũng Khắc Duy Khắc Kỷ Khắc Minh
Khắc Ninh Khắc Thành Khắc Triệu Khắc Trọng
Khắc Tuấn Khắc Việt Khắc Vũ Khải Ca
Khải Hòa Khai Minh Khải Tâm Khải Tuấn
Khang Kiện Khánh An Khánh Bình Khánh Ðan
Khánh Duy Khánh Giang Khánh Hải Khánh Hòa
Khánh Hoàn Khánh Hoàng Khánh Hội Khánh Huy
Khánh Minh Khánh Nam Khánh Văn Khoa Trưởng
Khôi Nguyên Khởi Phong Khôi Vĩ Khương Duy
Khuyến Học Kiên Bình Kiến Bình Kiên Cường
Kiến Ðức Kiên Giang Kiên Lâm Kiên Trung
Kiến Văn Kiệt Võ Kim Ðan Kim Hoàng
Kim Long Kim Phú Kim Sơn Kim Thịnh
Kim Thông Kim Toàn Kim Vượng Kỳ Võ
Lạc Nhân Lạc Phúc Lâm Ðồng Lâm Dũng
Lam Giang Lam Phương Lâm Trường Lâm Tường
Lâm Viên Lâm Vũ Lập Nghiệp Lập Thành
Liên Kiệt Long Giang Long Quân Long Vịnh
Lương Quyền Lương Tài Lương Thiện Lương Tuyền
Mạnh Cương Mạnh Cường Mạnh Ðình Mạnh Dũng
Mạnh Hùng Mạnh Nghiêm Mạnh Quỳnh Mạnh Tấn
Mạnh Thắng Mạnh Thiện Mạnh Trình Mạnh Trường
Mạnh Tuấn Mạnh Tường Minh Ân Minh Anh
Minh Cảnh Minh Dân Minh Ðan Minh Danh
Minh Ðạt Minh Ðức Minh Dũng Minh Giang
Minh Hải Minh Hào Minh Hiên Minh Hiếu
Minh Hòa Minh Hoàng Minh Huấn Minh Hùng
Minh Hưng Minh Huy Minh Hỷ Minh Khang
Minh Khánh Minh Khiếu Minh Khôi Minh Kiệt
Minh Kỳ Minh Lý Minh Mẫn Minh Nghĩa
Minh Nhân Minh Nhật Minh Nhu Minh Quân
Minh Quang Minh Quốc Minh Sơn Minh Tân
Minh Thạc Minh Thái Minh Thắng Minh Thiện
Minh Thông Minh Thuận Minh Tiến Minh Toàn
Minh Trí Minh Triết Minh Triệu Minh Trung
Minh Tú Minh Tuấn Minh Vu Minh Vũ
Minh Vương Mộng Giác Mộng Hoàn Mộng Lâm
Mộng Long Nam An Nam Dương Nam Hải
Nam Hưng Nam Lộc Nam Nhật Nam Ninh
Nam Phi Nam Phương Nam Sơn Nam Thanh
Nam Thông Nam Tú Nam Việt Nghị Lực
Nghị Quyền Nghĩa Dũng Nghĩa Hòa Ngọc Ẩn
Ngọc Cảnh Ngọc Cường Ngọc Danh Ngọc Ðoàn
Ngọc Dũng Ngọc Hải Ngọc Hiển Ngọc Huy
Ngọc Khang Ngọc Khôi Ngọc Khương Ngọc Lai
Ngọc Lân Ngọc Minh Ngọc Ngạn Ngọc Quang
Ngọc Sơn Ngọc Thạch Ngọc Thiện Ngọc Thọ
Ngọc Thuận Ngọc Tiển Ngọc Trụ Ngọc Tuấn
Nguyên Bảo Nguyên Bổng Nguyên Ðan Nguyên Giang
Nguyên Giáp Nguyễn Hải An Nguyên Hạnh Nguyên Khang
Nguyên Khôi Nguyên Lộc Nguyên Nhân Nguyên Phong
Nguyên Sử Nguyên Văn Nhân Nguyên Nhân Sâm
Nhân Từ Nhân Văn Nhật Bảo Long Nhật Dũng
Nhật Duy Nhật Hòa Nhật Hoàng Nhật Hồng
Nhật Hùng Nhật Huy Nhật Khương Nhật Minh
Nhật Nam Nhật Quân Nhật Quang Nhật Quốc
Nhật Tấn Nhật Thịnh Nhất Tiến Nhật Tiến
Như Khang Niệm Nhiên Phi Cường Phi Ðiệp
Phi Hải Phi Hoàng Phi Hùng Phi Long
Phi Nhạn Phong Châu Phong Dinh Phong Ðộ
Phú Ân Phú Bình Phú Hải Phú Hiệp
Phú Hùng Phú Hưng Phú Thịnh Phú Thọ
Phú Thời Phúc Cường Phúc Ðiền Phúc Duy
Phúc Hòa Phúc Hưng Phúc Khang Phúc Lâm
Phục Lễ Phúc Nguyên Phúc Sinh Phúc Tâm
Phúc Thịnh Phụng Việt Phước An Phước Lộc
Phước Nguyên Phước Nhân Phước Sơn Phước Thiện
Phượng Long Phương Nam Phương Phi Phương Thể
Phương Trạch Phương Triều Quân Dương Quang Anh
Quang Bửu Quảng Ðại Quang Danh Quang Ðạt
Quảng Ðạt Quang Ðức Quang Dũng Quang Dương
Quang Hà Quang Hải Quang Hòa Quang Hùng
Quang Hưng Quang Hữu Quang Huy Quang Khải
Quang Khanh Quang Lâm Quang Lân Quang Linh
Quang Lộc Quang Minh Quang Nhân Quang Nhật
Quang Ninh Quang Sáng Quang Tài Quang Thạch
Quang Thái Quang Thắng Quang Thiên Quang Thịnh
Quảng Thông Quang Thuận Quang Triều Quang Triệu
Quang Trọng Quang Trung Quang Trường Quang Tú
Quang Tuấn Quang Vinh Quang Vũ Quang Xuân
Quốc Anh Quốc Bảo Quốc Bình Quốc Ðại
Quốc Ðiền Quốc Hải Quốc Hạnh Quốc Hiền
Quốc Hiển Quốc Hòa Quốc Hoài Quốc Hoàng
Quốc Hùng Quốc Hưng Quốc Huy Quốc Khánh
Quốc Mạnh Quốc Minh Quốc Mỹ Quốc Phong
Quốc Phương Quốc Quân Quốc Quang Quốc Quý
Quốc Thắng Quốc Thành Quốc Thiện Quốc Thịnh
Quốc Thông Quốc Tiến Quốc Toản Quốc Trụ
Quốc Trung Quốc Trường Quốc Tuấn Quốc Văn
Quốc Việt Quốc Vinh Quốc Vũ Quý Khánh
Quý Vĩnh Quyết Thắng Sĩ Hoàng Sơn Dương
Sơn Giang Sơn Hà Sơn Hải Sơn Lâm
Sơn Quân Sơn Quyền Sơn Trang Sơn Tùng
Song Lam Sỹ Ðan Sỹ Hoàng Sỹ Phú
Sỹ Thực Tạ Hiền Tài Ðức Tài Nguyên
Tâm Thiện Tân Bình Tân Ðịnh Tấn Dũng
Tấn Khang Tấn Lợi Tân Long Tấn Nam
Tấn Phát Tân Phước Tấn Sinh Tấn Tài
Tân Thành Tấn Thành Tấn Trình Tấn Trương
Tất Bình Tất Hiếu Tất Hòa Thạch Sơn
Thạch Tùng Thái Bình Thái Ðức Thái Dương
Thái Duy Thái Hòa Thái Minh Thái Nguyên
Thái San Thái Sang Thái Sơn Thái Tân
Thái Tổ Thắng Cảnh Thắng Lợi Thăng Long
Thành An Thành Ân Thành Châu Thành Công
Thành Danh Thanh Ðạo Thành Ðạt Thành Ðệ
Thanh Ðoàn Thành Doanh Thanh Hải Thanh Hào
Thanh Hậu Thành Hòa Thanh Huy Thành Khiêm
Thanh Kiên Thanh Liêm Thành Lợi Thanh Long
Thành Long Thanh Minh Thành Nguyên Thành Nhân
Thanh Phi Thanh Phong Thành Phương Thanh Quang
Thành Sang Thanh Sơn Thanh Thế Thanh Thiên
Thành Thiện Thanh Thuận Thành Tín Thanh Tịnh
Thanh Toàn Thanh Toản Thanh Trung Thành Trung
Thanh Tú Thanh Tuấn Thanh Tùng Thanh Việt
Thanh Vinh Thành Vinh Thanh Vũ Thành Ý
Thất Cương Thất Dũng Thất Thọ Thế An
Thế Anh Thế Bình Thế Dân Thế Doanh
Thế Dũng Thế Duyệt Thế Huấn Thế Hùng
Thế Lâm Thế Lực Thế Minh Thế Năng
Thế Phúc Thế Phương Thế Quyền Thế Sơn
Thế Trung Thế Tường Thế Vinh Thiên An
Thiên Ân Thiện Ân Thiên Bửu Thiên Ðức
Thiện Ðức Thiện Dũng Thiện Giang Thiên Hưng
Thiện Khiêm Thiên Lạc Thiện Luân Thiên Lương
Thiện Lương Thiên Mạnh Thiện Minh Thiện Ngôn
Thiên Phú Thiện Phước Thiện Sinh Thiện Tâm
Thiện Thanh Thiện Tính Thiên Trí Thiếu Anh
Thiệu Bảo Thiếu Cường Thịnh Cường Thời Nhiệm
Thông Ðạt Thông Minh Thống Nhất Thông Tuệ
Thụ Nhân Thu Sinh Thuận Anh Thuận Hòa
Thuận Phong Thuận Phương Thuận Thành Thuận Toàn
Thượng Cường Thượng Khang Thường Kiệt Thượng Liệt
Thượng Năng Thượng Nghị Thượng Thuật Thường Xuân
Thụy Du Thụy Long Thụy Miên Thụy Vũ
Tích Ðức Tích Thiện Tiến Ðức Tiến Dũng
Tiền Giang Tiến Hiệp Tiến Hoạt Tiến Võ
Tiểu Bảo Toàn Thắng Tôn Lễ Trí Dũng
Trí Hào Trí Hùng Trí Hữu Trí Liên
Trí Minh Trí Thắng Trí Tịnh Triển Sinh
Triệu Thái Triều Thành Trọng Chính Trọng Dũng
Trọng Duy Trọng Hà Trọng Hiếu Trọng Hùng
Trọng Khánh Trọng Kiên Trọng Nghĩa Trọng Nhân
Trọng Tấn Trọng Trí Trọng Tường Trọng Việt
Trọng Vinh Trúc Cương Trúc Sinh Trung Anh
Trung Chính Trung Chuyên Trung Ðức Trung Dũng
Trung Hải Trung Hiếu Trung Kiên Trung Lực
Trung Nghĩa Trung Nguyên Trung Nhân Trung Thành
Trung Thực Trung Việt Trường An Trường Chinh
Trường Giang Trường Hiệp Trường Kỳ Trường Liên
Trường Long Trường Nam Trường Nhân Trường Phát
Trường Phu Trường Phúc Trường Sa Trường Sinh
Trường Sơn Trường Thành Trường Vinh Trường Vũ
Từ Ðông Tuấn Anh Tuấn Châu Tuấn Chương
Tuấn Ðức Tuấn Dũng Tuấn Hải Tuấn Hoàng
Tuấn Hùng Tuấn Khải Tuấn Khanh Tuấn Khoan
Tuấn Kiệt Tuấn Linh Tuấn Long Tuấn Minh
Tuấn Ngọc Tuấn Sĩ Tuấn Sỹ Tuấn Tài
Tuấn Thành Tuấn Trung Tuấn Tú Tuấn Việt
Tùng Anh Tùng Châu Tùng Lâm Tùng Linh
Tùng Minh Tùng Quang Tường Anh Tường Lâm
Tường Lân Tường Lĩnh Tường Minh Tường Nguyên
Tường Phát Tường Vinh Tuyền Lâm Uy Phong
Uy Vũ Vạn Hạnh Vạn Lý Văn Minh
Vân Sơn Vạn Thắng Vạn Thông Văn Tuyển
Viễn Cảnh Viễn Ðông Viễn Phương Viễn Thông
Việt An Việt Anh Việt Chính Việt Cương
Việt Cường Việt Dũng Việt Dương Việt Duy
Việt Hải Việt Hoàng Việt Hồng Việt Hùng
Việt Huy Việt Khải Việt Khang Việt Khoa
Việt Khôi Việt Long Việt Ngọc Viết Nhân
Việt Nhân Việt Phong Việt Phương Việt Quốc
Việt Quyết Viết Sơn Việt Sơn Viết Tân
Việt Thái Việt Thắng Việt Thanh Việt Thông
Việt Thương Việt Tiến Việt Võ Vĩnh Ân
Vinh Diệu Vĩnh Hải Vĩnh Hưng Vĩnh Long
Vĩnh Luân Vinh Quốc Vĩnh Thọ Vĩnh Thụy
Vĩnh Toàn Vũ Anh Vũ Minh Vương Gia
Vương Triều Vương Triệu Vương Việt Xuân An
Xuân Bình Xuân Cao Xuân Cung Xuân Hàm
Xuân Hãn Xuân Hiếu Xuân Hòa Xuân Huy
Xuân Khoa Xuân Kiên Xuân Lạc Xuân Lộc
Xuân Minh Xuân Nam Xuân Ninh Xuân Phúc
Xuân Quân Xuân Quý Xuân Sơn Xuân Thái
Xuân Thiện Xuân Thuyết Xuân Trung Xuân Trường
Xuân Tường Xuân Vũ Yên Bằng Yên Bình
Yên Sơn

_________________
Về Đầu Trang Go down
macsuong
,
,
avatar


Bài gửiTiêu đề: Re: Đặt tên con năm Canh Dần 2010   19/1/2010, 1:33 pm

1. DIỆU ANH - Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

2. QUỲNH ANH - Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

3. TRÂM ANH - Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

4. NGUYỆT CÁT - Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

5. TRÂN CHÂU - Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

6. QUẾ CHI - Cành cây quế thơm và quý

7. TRÚC CHI - Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

8. XUYẾN CHI - Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

9. THIÊN DI - Cánh chim trời đến từ phương Bắc

10. NGỌC DIỆP - Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

11. NGHI DUNG - Dung nhan trang nhã và phúc hậu

12. LINH ĐAN - Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

13. THỤC ĐOAN - Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

14. THU GIANG - Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

15. THIÊN HÀ - Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

16. HIẾU HẠNH - Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

17. THÁI HÒA - Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

18. DẠ HƯƠNG - Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

19. QUỲNH HƯƠNG - Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

20. THIÊN HƯƠNG - Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

21. ÁI KHANH - Người con gái được yêu thương

22. KIM KHÁNH - Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

23.VÂN KHÁNH - Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

24.HỒNG KHUÊ - Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

25. MINH KHUÊ - Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé

26. DIỄM KIỀU - Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

27. CHI LAN - Hãy quý trọng tình bạn, nhé con

28. BẠCH LIÊN - Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

29. NGỌC LIÊN - Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

30. MỘC MIÊN - Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

31. HÀ MI - Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

32. THƯƠNG NGA - Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

33. ĐẠI NGỌC - Viên ngọc lớn quý giá

34. THU NGUYỆT - Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

35. UYỂN NHÃ - Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

36. YẾN OANH - Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

37. THỤC QUYÊN - Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

38. HẠNH SAN - Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

39. THANH TÂM - Mong trái tim con luôn trong sáng

40. TÚ TÂM - Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

41. SONG THƯ - Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

42. CÁT TƯỜNG - Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

43. LÂM TUYỀN - Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

44. HƯƠNG THẢO - Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

45. DẠ THI - Vần thơ đêm

46. ANH THƯ - Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

47. ĐOAN TRANG - Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

48. PHƯỢNG VŨ - Điệu múa của chim phượng hoàng

49. TỊNH YÊN - Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

50. HẢI YẾN - Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

Những chàng trai theo cha xuống biển
1. THIÊN ÂN - Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO - Của để dành của bố mẹ đấy

3. THÀNH CÔNG - Mong con luôn đạt được mục đích

4. TRUNG DŨNG - Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. THÁI DƯƠNG - Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG - Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT - Mong con làm nên sự nghiệp

8. THÔNG ĐẠT - Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. PHÚC ĐIỀN - Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC - Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG - Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG - Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH - Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN - Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

15. ĐĂNG KHOA - Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

16. TUẤN KIỆT - Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM - Con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH - Mong con là người tài đức và sáng suốt

19. THIỆN NGÔN - Hãy nói những lời chân thật nhé con

20. THỤ NHÂN - Trồng người

21. MINH NHẬT - Con hãy là một mặt trời

22. NHÂN NGHĨA - Hãy biết yêu thương người khác nhé con

23. TRỌNG NGHĨA - Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA - Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN - Mong con luôn đỗ đầu

26. HẠO NHIÊN - Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. PHƯƠNG PHI - Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

28. THANH PHONG - Hãy là ngọn gió mát con nhé

29. HỮU PHƯỚC - Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN - Con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. ĐÔNG QUÂN - Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN - Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN - Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC - Hãy yêu đất nước mình

35. THÁI SƠN - Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN - Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM - Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

38. THẠCH TÙNG - Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG - Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI - Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ - Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG - Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

43. TOÀN THẮNG - Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

44. MINH TRIẾT - Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

45. ĐÌNH TRUNG - Con là điểm tựa của bố mẹ

46. KIẾN VĂN - Con là người có học thức và kinh nghiệm

47. NHÂN VĂN - Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

48. KHÔI VĨ - Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

49. QUANG VINH - Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

50. UY VŨ - Con có sức mạnh và uy tín.

_________________
Về Đầu Trang Go down
macsuong
,
,
avatar


Bài gửiTiêu đề: Re: Đặt tên con năm Canh Dần 2010   19/1/2010, 1:45 pm

http://www.phongthuyhoangdien.com/Vietnam/New/DAT_TEN_CON_NAM_CANH_DAN_2010_444/

_________________
Về Đầu Trang Go down
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Đặt tên con năm Canh Dần 2010   

Về Đầu Trang Go down
 
Đặt tên con năm Canh Dần 2010
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» BẢN CRACK MỚI CHO KIS 2011 Cập nhật ngày 01/10/2010
» làm sao dò thuanviet trong dth
» Google Earth-xem bản đồ và... qua vệ tinh
» Lời chia tay diễn đàn.(Xin lỗi-topic đã đóng)
» ABS-5 hôm qua (08.12.2010) lại "ra đi" một số kênh

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Mạc Sương :: THẾ GIỚI TÂM LINH-PHONG THỦY-
Chuyển đến